10 Thuật Ngữ Tiếng Anh Thương Mại Cho Người Mới Bắt Đầu

0
196

Business English tiếng Anh thương mại không chỉ đặc biệt quan trọng đối với những công ty đa quốc gia, mà còn là “vũ khí” lợi hại của các công ty quảng cáo và marketing.

Vì vậy, để dễ dàng hơn trong quá trình xin việc của mình thì bạn cần ghi chép lại 10 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thương mại ngay bên dưới.

Business English tiếng Anh thương mại giúp bạn thăng tiến hơn

1. Take all steps: áp dụng mọi biện pháp

We took all steps with a view to boosting the sales.

(Chúng tôi đã áp dụng mọi biện pháp để tăng doanh số).

2. Labor intensive: cần nhiều đến sức lao động chân tay

Countries with many unskilled laborers are able to product labor intensive products efficiently.

(Những quốc gia mà có nhiều người lao động không chuyên thì có khả năng sản xuất ra các loại sản phẩm cần nhiều đến sức lao động chân tay một cách có hiệu quả).

3. Trade paper: báo thương mại

He indicates that he keeps up to date with new ideas and equipment by reading trade papers.

(Anh ta thể hiện là mình có cập nhật các ý tưởng và thiết bị mới qua việc đọc báo thương mại).

4. Semi-finished product: bán thành phẩm

A bottleneck exists where raw material or semi-finished product collect or bunch up at a poin on the production line because they arrive there at a faster rate then they can be processed and moved on.

(Tình trạng ứ đọng tồn tại ở nơi mà nguyên vật liệu hoặc bán thành phẩm dồn lại hay tồn đọng lại ở một điểm trên dây chuyền sản xuất vì chúng được đưa đến đó với một mức độ nhanh hơn là mức chúng có thể được chế biến và được tiếp tục chuyển đi).

5. Personal selling: bán hàng trực tiếp

Personal selling is effective when there are just certain purchasers for the product.

(Việc bán hàng trực tiếp đạt được hiệu quả khi có đúng những khách hàng nào đó cần đến sản phẩm).

Tiếng Anh thương mại đang được sử dụng rất nhiều trong môi trường công sở

6. Establish standards: ấn định các tiêu chuẩn

The government has establish standards for grading tires.

(Chính phủ đã ấn định các tiêu chuẩn cho việc xếp hạng các loại bánh xe).

7. Have an effect on: ảnh hưởng đến

The rise in interest rates has had a considerable effect on sales of consumer appliances.

(Lãi suất tăng đã có ảnh hưởng đáng kể đến doanh số của các thiết bị gia dụng).

8. In the red: mắc nợ

The company found itself several thousand dollars in the red after spending so much on improving its production line.

(Công ty đã mắc nợ vài ngàn đô-la sau khi chi tiêu quá nhiều cho việc cải tiến dây chuyền sản xuất).

9. Indemnify: bồi thường

The company will indemnify the policy-holder against loss of or damage to the insured vehicle.

(Công ty sẽ bồi thường cho người mua bảo hiểm những mất mát hoặc hư hại đối với xe cộ có bảo hiểm).

10. Grant someone an interview: cho ai một cuộc phỏng vấn

I’d be very glad if you would grant me an interview.

(Tôi rất vui nếu quý ông cho tôi một buổi phỏng vấn).

Muốn được làm việc ở công ty nước ngoài bạn cần có tiếng Anh thương mại

Trên đây là 10 thuật ngữ cơ bản về Business English tiếng Anh thương mại mà những người mới học cần nhớ. Ngoài ra, bạn cũng nên dành thêm thời gian rèn luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết để vừa giao tiếp hiệu quả vừa viết và soạn thảo văn bản tốt hơn.

Nếu bạn bận rộn với công việc, không có thời gian đến các trung tâm Anh ngữ hay lo sợ các lò luyện Anh văn không uy tín, chất lượng, thì hãy đến với QTS – English.

QTS – English là chương trình học tiếng Anh với chất lượng hàng đầu, không chỉ giúp bạn học tiếng Anh căn bản cho người mới bắt đầu hiệu quả mà còn giúp bạn có thời gian luyện nghe tiếng Anh online 24/7, mọi lúc mọi nơi.

Cùng với tài nguyên học không giới hạn với hơn 10,000 bài học thuộc 54 chủ đề, QTS – English mang đến một môi trường giáo dục thật sự đa dạng, mang tính toàn cầu.

QTS – English chương trình học tiếng Anh online thế hệ mới với giáo trình hiện đại, cùng đội ngũ giảng viên đại học bản xứ và các Tutor luôn giám sát, đôn đốc việc học sẽ giúp bạn cải thiện trình độ Anh văn một cách tối ưu nhất.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được nhận thêm nhiều ưu đãi từ QTS ngay hôm nay.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here