50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM TỪ A TỚI Z

0
268

Ngành nào cũng có những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành riêng biệt. Dưới đây QTS đã tổng hợp lại cho bạn 50 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm phổ biến hiện nay.

Xem thêm về: Tiếng Anh dành cho người đi làm

Tiếng Anh chuyên nghành bảo hiểm

1. Accident insurance – bảo hiểm tai nạn

2. Accident frequency – tần số tai nạn

3. Absolute assignment – Chuyển nhượng hoàn toàn

4. Accelerated death benefit rider – Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm

5. Accidental death and dismemberment rider – Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

6. Accidental death benefit – Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn

7. Accumulated value – Giá trị tích luỹ

8. Accumulation at interest dividend option – Lựa chọn tích luỹ lãi chia

9. Accumulation period – Thời kỳ tích luỹ

10. Accumulation units – Đơn vị tích luỹ

11. Activity at work provision – Điều khoản đang công tác

12. Activities of daily living – Hoạt động thường ngày

13. Actuaries – Định phí viên

14. AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider) – Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn

15. Additional insured rider – Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm

16. dditional term insurance dividend option – Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ

17. Adjustable life insurance – Bảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh

18. Administrrative services o­nly (ASO) contract – Hợp đồng dịch vụ quản lý

19. Adverse seletion – antiselection – Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)

20. Aggregate stop loss coverage – Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường.

21. Aleatory contract – Hợp đồng may rủi

22. Allowable expensive – Xin phí hợp lý

23. Annual return – Doanh thu hàng năm

24. Annual statement – Báo cáo năm

25. Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insurance – Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm – con đường dẫn đến thành công

26. Annunity – Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)

27. Annutant – Người nhận niên kim

28. Annunity beneficiary – Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim

29. Annunity certain – Thời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo

30. Annunity date – Ngày bắt đầu trả niên kim

31. Annunity mortality rates – Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim

32. Annunity units – Đơn vị niên kim.

33. Antiselection – Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)

34. APL provision – automatic premium loan provision – Điều khoản cho vay phí tự động

35. Applicant – Người yêu cầu bảo hiểm

36. Assessment metho – Phương pháp định giá

37. Assets – Tài sản

38. Assignee – Người được chuyển nhượng

39. Assignment – Chuyển nhượng

40 Assignment provision – Điều khoản chuyển nhượng

41. Assignor – Người chuyển nhượng

42. Attained age – Tuổi hiện thời

43. Attained age conversion – Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời

44. Automatic dividend option – Lựn chọn tự động sử dụng lãi chia

45. Automatic nonforfeiture benefit – Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ

Xem thêm về: Khóa học tiếng Anh thương mại

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm sẽ giúp bạn dễ thăng tiến hơn

46. Automatic premium loan (APL) provision – Điều khoản cho vay phí tự động

47. Bargaining contract – Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)

48. Basic medical expense coverage – Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản

49. Beneficiary – Người thụ hưởng

50. Benefit period – Thời kỳ thụ hưởng

51. Benefit schedule – Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm

52. Bilateral contract – unilateral contract – Hợp đồng song phương , hợp đồng đơn phương

53. Blended rating – Định phí theo phương pháp tổng hợp

54. Block of policy – Nhóm hợp đồng đồng nhất

55. Business continuation insurance plan – Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh

56. Business overhead expense coverage – Bảo hiểm chi phí kinh doanh

57. Buy-sell agreement – Thoả thuận mua bán

Trên đây mới là 57 thuật ngữ tiếng Anh từ A đến B chuyên ngành bảo hiểm để bạn học dần. Ngoài ra nếu muốn trau dồi thêm các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết của mình thì bạn hãy liên hệ với QTS English ngay để được tham gia học tiếng Anh online cho người đi làm giúp cho bạn có thể trao đổi tiếng Anh Online với người bản xứ hay nói chuyện với những người bạn nước ngoài nhằm mở mang kiến thức và học hỏi được nhiều điều mới mẻ hơn.

QTS English – Chương trình học Tiếng Anh online thế hệ mới với giáo trình và bằng cấp do chính phủ Úc cấp cùng đội ngũ giảng viên đại học bản xứ và các Tutor luôn giám sát, đôn đốc việc học sẽ giúp bạn cải thiện trình độ anh văn một cách hoàn hảo nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được nhận thêm nhiều ưu đãi từ QTS English ngay hôm nay.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here